Chuyển đến nội dung
利润利潤

lìrùn

Hán Việt: LỢI NHUẬN

Danh từ

HSK5Lượng từ: 笔

1Danh từ

  1. lợi nhuận
  2. tiền lãi

Ví dụ

  1. 这家公司今年的利润增长了百分之二十。

    Zhè jiā gōngsī jīnnián de lìrùn zēngzhǎngle bǎifēn zhī èrshí.Lợi nhuận năm nay của công ty này tăng 20%.

  2. 追求利润是商人的本性。

    Zhuīqiú lìrùn shì shāngrén de běnxìng.Theo đuổi lợi nhuận là bản chất của thương nhân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 追求利润 zhuīqiú lìrùntheo đuổi lợi nhuận
  • 获取利润 huòqǔ lìrùnthu được lợi nhuận
  • 利润空间 lìrùn kōngjiānbiên lợi nhuận, không gian lợi nhuận
  • 净利润 jìnglìrùnlợi nhuận ròng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

扣除成本和税收后剩下的收入。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

带来 / 创造 + 利润

Mang lại hoặc tạo ra lợi nhuận cho doanh nghiệp/cá nhân.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

利
润

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “利润” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1