Chuyển đến nội dung
记忆記憶

jìyì

Hán Việt: KÝ ỨC

Danh từĐộng từDanh từ, động từ

HSK5Lượng từ: 段、份

1Danh từ

  1. trí nhớ
  2. ký ức
  3. ký ức, ghi nhớ
  4. ký ức, kỷ niệm

Ví dụ

  1. 童年的美好记忆深深印在我的脑海中。

    Tóngnián de měihǎo jìyì shēnshēn yìn zài wǒ de nǎohǎi zhōng.Những ký ức tươi đẹp thời thơ ấu in sâu trong tâm trí tôi.

  2. 人老了,记忆就会慢慢减退。

    Rén lǎo le, jìyì jiù huì mànmàn jiǎntuì.Người già đi thì trí nhớ cũng dần sa sút.

2Động từ

  1. ghi nhớ
  2. nhớ

Ví dụ

  1. 这种方法有助于快速记忆生词。

    Zhè zhǒng fāngfǎ yǒu zhù yú kuàisù jìyì shēngcí.Phương pháp này giúp ghi nhớ từ mới nhanh chóng.

  2. 他擅长通过联想法来记忆人名。

    Tā shàncháng tōngguò liánxiǎng fǎ lái jìyì rénmíng.Anh ấy rất giỏi ghi nhớ tên người thông qua phương pháp liên tưởng.

3Danh từ, động từ

  1. ký ức, trí nhớ, ghi nhớ
  2. trí nhớ, ký ức

Ví dụ

  1. 童年生活在我的记忆中依然非常清晰。

    Tóngnián shēnghuó zài wǒ de jìyì zhōng yīrán fēicháng qīngxī.Cuộc sống thời thơ ấu trong ký ức của tôi vẫn còn rất rõ nét.

  2. 童年的许多记忆随着岁月慢慢模糊了。

    Tóngnián de xǔduō jìyì suízhe suìyuè mànmàn móhu le.Nhiều ký ức tuổi thơ dần phai mờ theo năm tháng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 记忆力 jìyìlìtrí nhớ, khả năng ghi nhớ
  • 美好记忆 měihǎo jìyìký ức tươi đẹp
  • 唤醒记忆 huànxǐng jìyìđánh thức ký ức
  • 加深记忆 jiāshēn jìyìkhắc sâu trí nhớ
  • 失去记忆 shīqù jìyìmất trí nhớ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

保持在脑子里的过去事物的印象;也指记住。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

记忆 + tân ngữ (từ ngữ, thông tin)

Động từ mang tân ngữ chỉ nội dung cần ghi nhớ. VD: 记忆单词 – ghi nhớ từ vựng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

记
忆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “记忆” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1