1Động từ
- gia công
- chế biến
Ví dụ
Zhè pī mùcái jiāng bèi jiāgōng chéng jiājù.
Lô gỗ này sẽ được gia công thành đồ nội thất.
Zhè jiā gōngchǎng zhuānmén cóngshì shípǐn jiāgōng.
Nhà máy này chuyên làm về chế biến thực phẩm.
Zhè piān wénzhāng xiě de búcuò, dàn hái xūyào zài jiāgōng rùnsè yíxià.
Bài viết này viết khá tốt, nhưng vẫn cần phải gia công chau chuốt thêm một chút.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把原材料或半成品制成成品,或使产品更完善。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 原料 + 加工成 + 成品
Gia công, chế biến nguyên liệu thành thành phẩm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
