1Động từ
- tự chủ
- độc lập quyết định
- làm chủ
- chủ động
Ví dụ
Qīngniánrén yǒu zìzhǔ xuǎnzé zhíyè de quánlì.
Thanh niên có quyền tự chủ lựa chọn nghề nghiệp.
Dàxuéshēng yào péiyǎng zìzhǔ xuéxí de nénglì.
Sinh viên cần bồi dưỡng năng lực tự học.
Qǐyè yīnggāi jùbèi dúlì hésuàn, zìzhǔ jīngyíng de nénglì.
Doanh nghiệp nên có năng lực tự chủ kinh doanh, hạch toán độc lập.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
自己做主,不受别人支配。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
自主 + động từ (quết định/lựa chọn/kinh doanh)
làm việc gì một cách tự chủ, độc lập theo ý mình. VD: 婚姻大事应该由年轻人自主决定。– Chuyện hôn nhân đại sự nên do người trẻ tự mình quyết định.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “自主” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
