Chuyển đến nội dung
十八

shíbā

HSK1

1Số từ

  1. mười tám
  2. số 18

Ví dụ

  1. 我今年十八岁。

    Wǒ jīnnián shíbā suì.

    Năm nay tôi mười tám tuổi.

  2. 这个班一共有十八个学生。

    Zhè gè bān yígòng yǒu shíbā gè xuésheng.

    Lớp này có tổng cộng 18 học sinh.

  3. 请翻到书的第十八页。

    Qǐng fān dào shū de dì-shíbā yè.

    Xin vui lòng lật tới trang 18 của cuốn sách.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 十八岁 shíbā suìmười tám tuổi
  • 第十八 dì-shíbāthứ mười tám
  • 十八盘 shíbā pánmười tám khúc cua (đường đèo dốc)
  • 十八罗汉 shíbā luóhànthập bát La Hán

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

数目,十加八所得的和。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

十八 + lượng từ + danh từ

mười tám cái gì. VD: 十八个人 – 18 người.

第十八 + danh từ

thứ mười tám. VD: 第十八天 – ngày thứ mười tám.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

十
八

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1