Chuyển đến nội dung
研讨会研討會

yántǎohuì

Hán Việt: NGHIÊN THẢO HỘI

Danh từ

HSK3Lượng từ: 场、次、个

1Danh từ

  1. hội thảo

Ví dụ

  1. 他去参加研讨会了。

    Tā qù cānjiā yántǎohuì le.Anh ấy đi tham dự hội thảo rồi.

  2. 这次国际研讨会开得很成功。

    Zhè cì guójì yántǎohuì kāi de hěn chénggōng.Hội thảo quốc tế lần này tổ chức rất thành công.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 参加研讨会 cānjiā yántǎohuìtham gia hội thảo
  • 举办研讨会 jǔbàn yántǎohuìtổ chức hội thảo
  • 国际研讨会 guójì yántǎohuìhội thảo quốc tế
  • 学术研讨会 xuéshù yántǎohuìhội thảo học thuật

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

研究和讨论专门问题的会议。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

举办/开 + 研讨会

Tổ chức hội thảo. VD: 我们公司打算下周举办研讨会。– Công ty chúng tôi dự định tuần sau tổ chức hội thảo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

研
讨
会

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1