Chuyển đến nội dung
参考參考

cānkǎo

Hán Việt: THAM KHẢO

HSK5Lượng từ: 本

1Động từ

  1. tham khảo

Ví dụ

  1. 写论文时需要参考大量的文献资料。

    Xiě lùnwén shí xūyào cānkǎo dàliàng de wénxiàn zīliào.

    Khi viết luận văn cần tham khảo lượng lớn tài liệu văn kiện.

  2. 做决定前,你可以参考一下父母的意见。

    Zuò juédìng qián, nǐ kěyǐ cānkǎo yíxià fùmǔ de yìjiàn.

    Trước khi quyết định, bạn có thể tham khảo ý kiến của bố mẹ một chút.

  3. 这个成功案例很值得我们参考。

    Zhè ge chénggōng ànlì hěn zhídé wǒmen cānkǎo.

    Trường hợp thành công này rất đáng để chúng ta tham khảo.

2Danh từ

  1. tài liệu tham khảo
  2. sự tham khảo

Ví dụ

  1. 这本手册仅供大家参考。

    Zhè běn shǒucè jǐn gōng dàjiā cānkǎo.

    Cuốn sổ tay này chỉ dùng để mọi người tham khảo.

  2. 老师给我们推荐了几本参考书。

    Lǎoshī gěi wǒmen tuījiàn le jǐ běn cānkǎoshū.

    Thầy giáo đã giới thiệu cho chúng tôi vài cuốn sách tham khảo.

  3. 以上数据只作为参考,不作为最终结果。

    Yǐshàng shùjù zhǐ zuòwéi cānkǎo, bù zuòwéi zuìzhōng jiéguǒ.

    Dữ liệu trên chỉ dùng làm tài liệu tham khảo, không phải là kết quả cuối cùng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 参考资料 cānkǎo zīliàotài liệu tham khảo
  • 参考书 cānkǎoshūsách tham khảo
  • 供参考 gōng cānkǎođể tham khảo
  • 值得参考 zhídé cānkǎođáng để tham khảo
  • 参考文献 cānkǎo wénxiàntài liệu tham khảo (trong luận văn)
  • 参考价格 cānkǎo jiàgégiá tham khảo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

查阅有关材料以帮助研究或理解;供参考的事物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

供 + tân ngữ + 参考

Dùng biểu thị tài liệu, dữ liệu được cung cấp nhằm mục đích làm cơ sở tham khảo cho người khác.

参考 + 意见/资料/做法

Tra cứu, tìm hiểu ý kiến hoặc cách làm của đối tượng khác để đưa ra quyết định hoặc thực hiện công việc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

参
考

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “参考” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1