1Động từ
- tham khảo
Ví dụ
Xiě lùnwén shí xūyào cānkǎo dàliàng de wénxiàn zīliào.
Khi viết luận văn cần tham khảo lượng lớn tài liệu văn kiện.
Zuò juédìng qián, nǐ kěyǐ cānkǎo yíxià fùmǔ de yìjiàn.
Trước khi quyết định, bạn có thể tham khảo ý kiến của bố mẹ một chút.
Zhè ge chénggōng ànlì hěn zhídé wǒmen cānkǎo.
Trường hợp thành công này rất đáng để chúng ta tham khảo.
2Danh từ
- tài liệu tham khảo
- sự tham khảo
Ví dụ
Zhè běn shǒucè jǐn gōng dàjiā cānkǎo.
Cuốn sổ tay này chỉ dùng để mọi người tham khảo.
Lǎoshī gěi wǒmen tuījiàn le jǐ běn cānkǎoshū.
Thầy giáo đã giới thiệu cho chúng tôi vài cuốn sách tham khảo.
Yǐshàng shùjù zhǐ zuòwéi cānkǎo, bù zuòwéi zuìzhōng jiéguǒ.
Dữ liệu trên chỉ dùng làm tài liệu tham khảo, không phải là kết quả cuối cùng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
查阅有关材料以帮助研究或理解;供参考的事物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
供 + tân ngữ + 参考
Dùng biểu thị tài liệu, dữ liệu được cung cấp nhằm mục đích làm cơ sở tham khảo cho người khác.
参考 + 意见/资料/做法
Tra cứu, tìm hiểu ý kiến hoặc cách làm của đối tượng khác để đưa ra quyết định hoặc thực hiện công việc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “参考” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
