Chuyển đến nội dung
火箭

huǒjiàn

Hán Việt: HỎA TIỄN

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 枚、支

1Danh từ

  1. tên lửa

Ví dụ

  1. 运载火箭成功发射升空。

    Yùnzǎi huǒjiàn chénggōng fāshè shēngkōng.Tên lửa đẩy đã phóng lên không gian thành công.

  2. 我国成功研制了新型火箭。

    Wǒ guó chénggōng yánzhì le xīnxíng huǒjiàn.Nước ta đã nghiên cứu chế tạo thành công loại tên lửa kiểu mới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发射火箭 fāshè huǒjiànphóng tên lửa
  • 运载火箭 yùnzài huǒjiàntên lửa đẩy
  • 一枚火箭 yì méi huǒjiànmột quả tên lửa
  • 火箭技术 huǒjiàn jìshùkỹ thuật tên lửa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

靠火箭发动机喷射气流产生的反作用力前进的飞行器。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

像坐火箭一样 + Tính từ/Động từ

dùng làm ẩn dụ chỉ tốc độ tăng trưởng, thăng tiến cực nhanh. VD: 物价像坐火箭一样上涨。– Giá cả leo thang nhanh như tên lửa.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

火
箭

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “火箭” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1