Từ điển chưa có mục “叙”. Pinyin tham khảo: xù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā xiángxì xùshù le shìqing de jīngguò.
Anh ấy đã kể lại tường tận quá trình của sự việc.
Từ mục 经过
Dǎoyǎn chuàngyì le quánxīn de xùshì shǒufǎ.
Đạo diễn đã đưa ra ý tưởng một thủ pháp tự sự hoàn toàn mới.
Từ mục 创意
Zhè bù xiǎoshuō cǎiyòng le dàoxù de shǒufǎ.
Cuốn tiểu thuyết này áp dụng thủ pháp kể ngược.
Từ mục 倒叙
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “叙” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
