Chuyển đến nội dung
合上

hé shàng

Hán Việt: HỢP THƯỢNG

Động từ

HSK1

1Động từ

  1. gấp lại, đóng lại

Ví dụ

  1. 请大家合上课本。

    Qǐng dàjiā hé shàng kèběn.Xin mọi người hãy gấp sách giáo khoa lại.

  2. 他合上了电脑,准备去睡觉。

    Tā hé shàng le diànnǎo, zhǔnbèi qù shuìjiào.Anh ấy gập máy tính lại, chuẩn bị đi ngủ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 合上书 hé shàng shūgấp sách lại
  • 合上课本 hé shàng kèběngập sách giáo khoa lại
  • 合上眼睛 hé shàng yǎnjingnhắm mắt lại
  • 合上电脑 hé shàng diànnǎogập máy tính lại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使原本张开的东西闭合在一起。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 合上

Dùng trong câu chữ 把 biểu thị động tác làm cho vật gập hoặc khép lại. VD: 请把书合上。 – Xin hãy gập sách lại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

合
上

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1