1Danh từ
- đồng loại
- cùng loại
Ví dụ
Zhè bù shǒujī de xìngnéng míngxiǎn yōuyú tónglèi chǎnpǐn.
Hiệu năng của chiếc điện thoại này vượt trội rõ rệt so với các sản phẩm cùng loại.
Tāmen cánhài tónglèi de xíngwéi lìngrén fàzhǐ.
Hành vi tàn sát đồng loại của chúng khiến người ta phẫn nộ tột cùng.
Zài chāoshì lǐ, tónglèi shāngpǐn tōngcháng bǎifàng zài tóng yí gè huòjià shang.
Trong siêu thị, các mặt hàng cùng loại thường được xếp trên cùng một kệ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
同一类别的事物或人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
同类 + danh từ
dùng như định ngữ để chỉ những thứ/người cùng chủng loại, phân loại. VD: 同类书籍 – sách cùng thể loại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “同类” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
