1Danh từ
- quỹ
- tiền quỹ
Ví dụ
Tāmen shèlì le yí gè císhàn jījīn lái bāngzhù pínkùn értóng.
Họ đã thành lập một quỹ từ thiện để giúp đỡ trẻ em nghèo.
Xǔduō niánqīngrén xuǎnzé tóuzī jījīn lái lǐcái.
Nhiều người trẻ chọn đầu tư vào các quỹ để quản lý tài chính.
Zhè jiā kējì gōngsī huòdé le chuàngyè jījīn de zhīchí.
Công ty công nghệ này đã nhận được sự hỗ trợ từ quỹ khởi nghiệp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为兴办某种事业或从事某项活动而积累的资金。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
设立 / 申请 + 基金
Thành lập quỹ hoặc nộp đơn xin tài trợ từ quỹ. VD: 申请科研基金。– Xin quỹ nghiên cứu khoa học.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “基金” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
