Chuyển đến nội dung
报价報價

bàojià

Hán Việt: BÁO GIÁ

HSK5Lượng từ: 次

1Động từ

  1. báo giá

Ví dụ

  1. 我们会在明天向您正式报价。

    Wǒmen huì zài míngtiān xiàng nín zhèngshì bàojià.

    Chúng tôi sẽ báo giá chính thức cho ngài vào ngày mai.

  2. 这家供应商报价比别家低一些。

    Zhè jiā gōngyìngshāng bàojià bǐ biéjiā dī yìxiē.

    Nhà cung ứng này báo giá thấp hơn các bên khác một chút.

  3. 请贵公司尽快给个合理的报价。

    Qǐng guì gōngsī jǐnkuài gěi gè hélǐ de bàojià.

    Xin quý công ty hãy sớm đưa ra một mức báo giá hợp lý.

2Danh từ

  1. mức giá chào
  2. giá báo

Ví dụ

  1. 这个报价已经包含了运费。

    Zhège bàojià yǐjīng bāohán le yùnfèi.

    Mức giá báo này đã bao gồm cước vận chuyển.

  2. 客户觉得我们的报价太高了。

    Kèhù juéde wǒmen de bàojià tài gāo le.

    Khách hàng cảm thấy báo giá của chúng tôi quá cao.

  3. 他们拒绝接受最新的报价。

    Tāmen jùjué jiēshòu zuìxīn de bàojià.

    Họ từ chối chấp nhận mức giá chào mới nhất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 合理报价 hélǐ bàojiàbáo giá hợp lý
  • 最新报价 zuìxīn bàojiàbáo giá mới nhất
  • 向……报价 xiàng... bàojiàbáo giá cho ai
  • 接受报价 jiēshòu bàojiàchấp nhận báo giá

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

卖方根据买方的要求报出货物的价格;也指报出的价格。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向/给 + đối tượng + 报价

báo giá cho ai đó. VD: 请明天向客户报价。– Xin hãy báo giá cho khách vào ngày mai.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

报
价

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “报价” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1