1Tính từ
- hòa nhã
- từ tốn
- dễ gần
Ví dụ
Wáng lǎoshī tàidu hé’ǎi, dàjiā dōu hěn xǐhuan tā.
Thầy Vương thái độ hòa nhã, mọi người đều rất quý mến thầy.
Lǎoyéye lùchū le hé’ǎi de xiàoróng.
Ông cụ nở nụ cười hiền hậu hòa nhã.
Jīnglǐ duìdài xiàshǔ zǒngshì fēicháng hé’ǎi kěqīn.
Giám đốc đối xử với cấp dưới luôn rất hòa nhã dễ gần.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
态度温和,容易接近。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
和蔼可亲
Thành ngữ miêu tả thái độ hiền hòa, dễ mến. VD: 她是一位和蔼可亲的老人。 – Bà ấy là một người già hiền hậu dễ gần.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
