1Danh từ
- nhân viên bán hàng
- người bán hàng
Ví dụ
Shòuhuòyuán rèqíng de xiàng wǒmen jièshào shāngpǐn.
Nhân viên bán hàng nhiệt tình giới thiệu sản phẩm cho chúng tôi.
Tā bìyè hòu zài yì jiā chāoshì dāng shòuhuòyuán.
Sau khi tốt nghiệp, cô ấy làm nhân viên bán hàng tại một siêu thị.
Qǐngwèn shòuhuòyuán, zhè jiàn yīfu yǒu dàhào de ma?
Xin hỏi nhân viên bán hàng, bộ quần áo này có cỡ lớn không?
Shòuhuòyuán zài zhèbiān.
Nhân viên bán hàng ở bên này.
Shāngchǎng de shòuhuòyuán tàidu fēicháng rèqíng.
Nhân viên bán hàng ở trung tâm thương mại rất nhiệt tình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
商店里负责销售商品的工作人员。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……当/做 + 售货员
Làm nghề bán hàng ở đâu đó. VD: 他在服装店做售货员。– Anh ấy làm nhân viên bán hàng ở cửa hàng quần áo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
