Chuyển đến nội dung
售货员售貨員

shòuhuòyuán

Hán Việt: THỌ HÓA VIÊN

HSK3Lượng từ: 个、位、名

1Danh từ

  1. nhân viên bán hàng
  2. người bán hàng

Ví dụ

  1. 售货员热情地向我们介绍商品。

    Shòuhuòyuán rèqíng de xiàng wǒmen jièshào shāngpǐn.

    Nhân viên bán hàng nhiệt tình giới thiệu sản phẩm cho chúng tôi.

  2. 她毕业后在一家超市当售货员。

    Tā bìyè hòu zài yì jiā chāoshì dāng shòuhuòyuán.

    Sau khi tốt nghiệp, cô ấy làm nhân viên bán hàng tại một siêu thị.

  3. 请问售货员,这件衣服有大号的吗?

    Qǐngwèn shòuhuòyuán, zhè jiàn yīfu yǒu dàhào de ma?

    Xin hỏi nhân viên bán hàng, bộ quần áo này có cỡ lớn không?

  4. 售货员在这边。

    Shòuhuòyuán zài zhèbiān.

    Nhân viên bán hàng ở bên này.

  5. 商场的售货员态度非常热情。

    Shāngchǎng de shòuhuòyuán tàidu fēicháng rèqíng.

    Nhân viên bán hàng ở trung tâm thương mại rất nhiệt tình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 当售货员 dāng shòuhuòyuánlàm nhân viên bán hàng
  • 商场售货员 shāngchǎng shòuhuòyuánnhân viên bán hàng trung tâm thương mại
  • 优秀的售货员 yōuxiù de shòuhuòyuánnhân viên bán hàng xuất sắc
  • 一名售货员 yī míng shòuhuòyuánmột người bán hàng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

商店里负责销售商品的工作人员。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……当/做 + 售货员

Làm nghề bán hàng ở đâu đó. VD: 他在服装店做售货员。– Anh ấy làm nhân viên bán hàng ở cửa hàng quần áo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

售
货
员

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1