Chuyển đến nội dung
辛苦

xīnkǔ

Hán Việt: TÂN KHỔ

HSK4

1Tính từ

  1. vất vả
  2. cực nhọc
  3. vất vả, cực nhọc

Ví dụ

  1. 妈妈每天工作都很辛苦。

    Māma měitiān gōngzuò dōu hěn xīnkǔ.

    Mẹ mỗi ngày làm việc đều rất vất vả.

  2. 农民种粮食非常辛苦。

    Nóngmín zhòng liángshi fēicháng xīnkǔ.

    Bác nông dân trồng lúa gạo vô cùng vất vả.

  3. 经过几个月的辛苦努力,他终于通过了考试。

    Jīngguò jǐ gè yuè de xīnkǔ nǔlì, tā zhōngyú tōngguò le kǎoshì.

    Sau vài tháng nỗ lực vất vả, cuối cùng anh ấy cũng thi đỗ.

  4. 老师,您辛苦了!

    Lǎoshī, nín xīnkǔ le!

    Thầy vất vả quá ạ!

  5. 今天忙了一整天,大家辛苦了!

    Jīntiān máng le yì zhěng tiān, dàjiā xīnkǔ le!

    Hôm nay bận rộn cả ngày, mọi người vất vả rồi!

2Động từ

  1. làm phiền
  2. nhọc lòng (lời xã giao)

Ví dụ

  1. 这件事就辛苦你跑一趟了。

    Zhè jiàn shì jiù xīnkǔ nǐ pǎo yí tàng le.

    Việc này đành phiền bạn chạy một chuyến rồi.

  2. 辛苦大家了,今天的工作就到这里。

    Xīnkǔ dàjiā le, jīntiān de gōngzuò jiù dào zhèlǐ.

    Vất vả cho mọi người rồi, công việc hôm nay đến đây thôi.

  3. 今天辛苦你帮我照顾孩子。

    Jīntiān xīnkǔ nǐ bāng wǒ zhàogù háizi.

    Hôm nay làm phiền bạn giúp tôi trông lũ trẻ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 工作辛苦 gōngzuò xīnkǔcông việc vất vả
  • 辛苦了 xīnkǔ levất vả rồi
  • 辛苦努力 xīnkǔ nǔlìnỗ lực vất vả
  • 不辞辛苦 bùcí xīnkǔkhông từ gian khổ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

身心劳苦;也用于慰劳别人出力的客气话。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

辛苦 + đối tượng + 了

Dùng làm lời xã giao để cảm ơn hoặc an ủi, động viên người khác vì đã bỏ công sức. VD: 大家辛苦了!– Mọi người vất vả rồi!

辛苦 + đối tượng + động từ

Cách nói lịch sự khi nhờ vả ai đó thực hiện việc gì. VD: 辛苦你把这份文件打印出来。– Nhọc lòng bạn in tập tài liệu này ra giúp tôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

辛
苦

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1