1Tính từ
- vất vả
- cực nhọc
- vất vả, cực nhọc
Ví dụ
Māma měitiān gōngzuò dōu hěn xīnkǔ.
Mẹ mỗi ngày làm việc đều rất vất vả.
Nóngmín zhòng liángshi fēicháng xīnkǔ.
Bác nông dân trồng lúa gạo vô cùng vất vả.
Jīngguò jǐ gè yuè de xīnkǔ nǔlì, tā zhōngyú tōngguò le kǎoshì.
Sau vài tháng nỗ lực vất vả, cuối cùng anh ấy cũng thi đỗ.
Lǎoshī, nín xīnkǔ le!
Thầy vất vả quá ạ!
Jīntiān máng le yì zhěng tiān, dàjiā xīnkǔ le!
Hôm nay bận rộn cả ngày, mọi người vất vả rồi!
2Động từ
- làm phiền
- nhọc lòng (lời xã giao)
Ví dụ
Zhè jiàn shì jiù xīnkǔ nǐ pǎo yí tàng le.
Việc này đành phiền bạn chạy một chuyến rồi.
Xīnkǔ dàjiā le, jīntiān de gōngzuò jiù dào zhèlǐ.
Vất vả cho mọi người rồi, công việc hôm nay đến đây thôi.
Jīntiān xīnkǔ nǐ bāng wǒ zhàogù háizi.
Hôm nay làm phiền bạn giúp tôi trông lũ trẻ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
身心劳苦;也用于慰劳别人出力的客气话。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
辛苦 + đối tượng + 了
Dùng làm lời xã giao để cảm ơn hoặc an ủi, động viên người khác vì đã bỏ công sức. VD: 大家辛苦了!– Mọi người vất vả rồi!
辛苦 + đối tượng + động từ
Cách nói lịch sự khi nhờ vả ai đó thực hiện việc gì. VD: 辛苦你把这份文件打印出来。– Nhọc lòng bạn in tập tài liệu này ra giúp tôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
