Chuyển đến nội dung
大伙儿大伙兒

dàhuǒr

Hán Việt: ĐẠI HỎA NHI

Đại từ

HSK6

1Đại từ

  1. mọi người
  2. cả bọn
  3. chúng ta

Ví dụ

  1. 大伙儿都同意这个方案。

    Dàhuǒr dōu tóngyì zhège fāng'àn.Mọi người đều đồng ý với phương án này.

  2. 趁着大伙儿都在,我们把事情定下来吧。

    Chènzhe dàhuǒr dōu zài, wǒmen bǎ shìqing dìng xiàlái ba.Nhân lúc mọi người đều có mặt, chúng ta chốt việc này đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大伙儿一起 dàhuǒr yìqǐmọi người cùng nhau
  • 招呼大伙儿 zhāohu dàhuǒrgọi mọi người
  • 跟大伙儿商量 gēn dàhuǒr shāngliangbàn bạc với mọi người

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

大家(多指聚集在一起的人)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

大伙儿 + 都 + động từ

thường mang sắc thái khẩu ngữ, tương đương 大家. VD: 大伙儿都非常高兴。– Mọi người đều rất vui mừng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
伙
儿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1