Chuyển đến nội dung
大都

dàdū

Hán Việt: ĐẠI ĐÔ

Phó từ

HSK6

1Phó từ

  1. hầu hết
  2. phần lớn

Ví dụ

  1. 这里的居民大都是退休老人。

    Zhèlǐ de jūmín dàdū shì tuìxiū lǎorén.Cư dân ở đây phần lớn là người già về hưu.

  2. 这些问题大都得到了圆满的解决。

    Zhèxiē wèntí dàdū dédàole yuánmǎn de jiějué.Những vấn đề này phần lớn đều đã được giải quyết thỏa đáng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大都如此 dàdū rúcǐphần lớn đều như vậy
  • 大都来自 dàdū láizìhầu hết đến từ
  • 大都是 dàdū shìphần lớn là
  • 大都赞成 dàdū zànchénghầu hết đều tán thành

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

大部分;大多。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

chủ ngữ + 大都 + động từ / tính từ

biểu thị phạm vi số đông, dùng như 大多数 hoặc 大多. VD: 同学们大都考上了大学。– Các bạn học phần lớn đều thi đỗ đại học.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
都

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1