1Tính từ
- thái bình
- thanh bình
- yên ổn
Ví dụ
Guójiā fùqiáng, shèhuì tàipíng, rénmín ānjūlèyè.
Đất nước giàu mạnh, xã hội thái bình, nhân dân an cư lạc nghiệp.
Zhè jǐ nián biānjìng dìqū júshì bú tàipíng, chōngtū pínfā.
Mấy năm nay tình hình khu vực biên giới không yên ổn, xung đột liên tục xảy ra.
Jīngguò chángqī dòngluàn, lǎobǎixìng zhōngyú guò shàng le tàipíng rìzi.
Sau thời gian dài loạn lạc, người dân cuối cùng cũng được sống những ngày thái bình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
社会秩序安定,没有战乱或动荡。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
过 + 太平日子 / 天下 + 太平
Biểu thị trạng thái xã hội không có chiến loạn, đời sống an ổn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “太平” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
