Chuyển đến nội dung
太平间太平間

tàipíngjiān

Hán Việt: THÁI BÌNH GIAN

Danh từ

Lượng từ: 间

1Danh từ

  1. nhà xác (trong bệnh viện)

Ví dụ

  1. 遗体暂时存放在医院的太平间里。

    Yítǐ zhànshí cúnfàng zài yīyuàn de tàipíngjiān lǐ.Thi thể tạm thời được lưu giữ trong nhà xác của bệnh viện.

  2. 家属去太平间见逝者最后一面。

    Jiāshǔ qù tàipíngjiān jiàn shìzhě zuìhòu yí miàn.Người nhà đến nhà xác nhìn người quá cố lần cuối.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 医院太平间 yīyuàn tàipíngjiānnhà xác bệnh viện
  • 送往太平间 sòng wǎng tàipíngjiānchuyển tới nhà xác
  • 停放太平间 tíngfàng tàipíngjiānquản thi thể trong nhà xác
  • 太平间管理员 tàipíngjiān guǎnlǐyuánngười quản lý nhà xác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

医院等处停放死者遗体的房屋。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

送进/推入 + 太平间

chuyển vào nhà xác. VD: 遗体被推进了太平间。– Thi hài đã được chuyển vào nhà xác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

太
平
间

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1