1Tính từ
- như một
- trước sau như một
Ví dụ
Jǐ shí nián lái, tā shǐzhōng biǎolǐrúyī.
Mấy chục năm nay, anh ấy trước sau luôn nhất quán giữa lời nói và việc làm.
Zhè jiā lǎozìhào cāntīng de fúwù zhìliàng shù shí nián rú yí rì.
Chất lượng phục vụ của nhà hàng lâu đời này mấy mươi năm đều như một.
Tā duì gōngzuò de rènzhēn tàidu shǐzhōng rúyī, lìng rén jìngpèi.
Thái độ làm việc nghiêm túc trước sau như một của anh ấy khiến người ta kính nể.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
始终一样。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
始终/一贯 + 如一
Nhấn mạnh thái độ, hành vi hoặc phẩm chất không hề thay đổi qua thời gian.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
