1Phó từ
- từ đầu đến cuối
- luôn luôn
- luôn luôn, từ đầu đến cuối
Ví dụ
Tā shǐzhōng jiānchí zìjǐ de guāndiǎn.
Anh ấy từ đầu đến cuối luôn kiên trì quan điểm của mình.
Huìyì qījiān, tā shǐzhōng bǎochí zhe wēixiào.
Trong suốt thời gian cuộc họp, anh ấy luôn giữ nụ cười.
Wúlùn yù dào duō dà kùnnan, tāmen shǐzhōng méiyǒu fàngqì xīwàng.
Bất kể gặp khó khăn lớn đến đâu, họ từ đầu đến cuối không hề từ bỏ hy vọng.
Wúlùn yù dào shénme cuòzhé, tā shǐzhōng bǎochí zhe lèguān de xīntài.
Dù gặp phải trắc trở gì, anh ấy từ đầu đến cuối vẫn luôn giữ tinh thần lạc quan.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从开始到最后;自始至终。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
始终 + 不/没(有) + Động từ
Nhấn mạnh trạng thái phủ định kéo dài liên tục từ đầu đến cuối.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
