Từ điển chưa có mục “寄居”. Pinyin tham khảo: jì jū. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Hǎitān shang yǒu xǔduō jìjūxiè zài páxíng.
Trên bãi biển có rất nhiều cua ẩn sĩ đang bò.
Từ mục 寄居蟹
Háizimen zài hǎibiān zhuā dào le yì zhī xiǎo jìjūxiè.
Lũ trẻ bắt được một con ốc mượn hồn nhỏ ở bờ biển.
Từ mục 寄居蟹
Suízhe shēntǐ zhǎngdà, jìjūxiè bìxū xúnzhǎo gèng dà de luóké.
Khi cơ thể lớn lên, cua ẩn sĩ buộc phải tìm một chiếc vỏ ốc lớn hơn.
Từ mục 寄居蟹
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “寄居” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
