1Động từ
- thị sát
- thăm dò
- kiểm tra thực tế
Ví dụ
Lǐngdǎo qīnzì lái gōngdì shìchá gōngchéng jìndù.
Lãnh đạo đích thân đến công trường thị sát tiến độ công trình.
Zǒnglǐ xià zhōu jiāng qiánwǎng zāiqū shìchá jiùzāi gōngzuò.
Thủ tướng tuần tới sẽ tới vùng thiên tai thị sát công tác cứu trợ.
Dàibiǎotuán shìchá le dāngdì de jǐ suǒ zhōngxiǎoxué.
Đoàn đại biểu đã thị sát một vài trường tiểu học và trung học ở địa phương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
上级人员到下级机构或现场检查工作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
到 / 前往 + địa điểm + 视察
đến nơi nào đó để thị sát, kiểm tra
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
