Chuyển đến nội dung
小鸡小雞

xiǎojī

Hán Việt: TIỂU KÊ

Danh từ

HSK3Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. gà con

Ví dụ

  1. 母鸡带着一群小鸡在院子里找吃的。

    Mǔjī dàizhe yī qún xiǎojī zài yuànzi lǐ zhǎo chī de.Gà mẹ dẫn một đàn gà con đi kiếm ăn trong sân.

  2. 这只毛茸茸的小鸡真可爱。

    Zhè zhī máorōngrōng de xiǎojī zhēn kě'ài.Chú gà con lông xù này thật đáng yêu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一群小鸡 yī qún xiǎojīmột đàn gà con
  • 喂小鸡 wèi xiǎojīcho gà con ăn
  • 孵小鸡 fū xiǎojīấp gà con
  • 小鸡捉老鹰 xiǎojī zhuō lǎoyīngtrò chơi đại bàng bắt gà con

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

幼小的鸡。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

喂 + 小鸡

cho gà con ăn. VD: 奶奶在院子里喂小鸡。– Bà đang cho gà con ăn trong sân.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

小
鸡

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1