Chuyển đến nội dung
布置佈置

bùzhì

Hán Việt: BỐ TRÍ

HSK6Lượng từ: 个

1Động từ

  1. bố trí
  2. sắp xếp
  3. trang hoàng
  4. giao phó
  5. phân công (nhiệm vụ, bài tập)
  6. bố trí, sắp xếp, trang trí

Ví dụ

  1. 他们把新房布置得很温馨。

    Tāmen bǎ xīnfáng bùzhì de hěn wēnxīn.

    Họ trang hoàng căn phòng mới rất ấm cúng.

  2. 老师布置了今天的作业。

    Lǎoshī bùzhì le jīntiān de zuòyè.

    Thầy giáo đã giao bài tập ngày hôm nay.

  3. 领导正在开会布置下一阶段的工作。

    Lǐngdǎo zhèngzài kāihuì bùzhì xià yí jiēduàn de gōngzuò.

    Lãnh đạo đang họp để phân công công việc cho giai đoạn tiếp theo.

  4. 我们要把房间布置得漂亮一点儿。

    Wǒmen yào bǎ fángjiān bùzhì de piàoliang yìdiǎnr.

    Chúng ta phải trang trí căn phòng đẹp hơn một chút.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 布置作业 bùzhì zuòyègiao bài tập
  • 布置房间 bùzhì fángjiānbài trí căn phòng
  • 布置会场 bùzhì huìchǎngbố trí hội trường
  • 精心布置 jīngxīn bùzhìbố trí tỉ mỉ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在一个地方安排和陈列各种物件;分配、安排活动或工作。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + nơi chốn/đồ vật + 布置 + 得……

Dùng câu chữ 把 miêu tả cách bài trí, trang hoàng nơi chốn đạt kết quả như thế nào. VD: 她把卧室布置得很漂亮。– Cô ấy trang trí phòng ngủ rất đẹp.

布置 + nhiệm vụ/công việc

Giao phó, phân công việc cho ai. VD: 布置工作 – phân công công việc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

布
置

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1