1Động từ
- bố trí
- sắp xếp
- trang hoàng
- giao phó
- phân công (nhiệm vụ, bài tập)
- bố trí, sắp xếp, trang trí
Ví dụ
Tāmen bǎ xīnfáng bùzhì de hěn wēnxīn.
Họ trang hoàng căn phòng mới rất ấm cúng.
Lǎoshī bùzhì le jīntiān de zuòyè.
Thầy giáo đã giao bài tập ngày hôm nay.
Lǐngdǎo zhèngzài kāihuì bùzhì xià yí jiēduàn de gōngzuò.
Lãnh đạo đang họp để phân công công việc cho giai đoạn tiếp theo.
Wǒmen yào bǎ fángjiān bùzhì de piàoliang yìdiǎnr.
Chúng ta phải trang trí căn phòng đẹp hơn một chút.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在一个地方安排和陈列各种物件;分配、安排活动或工作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + nơi chốn/đồ vật + 布置 + 得……
Dùng câu chữ 把 miêu tả cách bài trí, trang hoàng nơi chốn đạt kết quả như thế nào. VD: 她把卧室布置得很漂亮。– Cô ấy trang trí phòng ngủ rất đẹp.
布置 + nhiệm vụ/công việc
Giao phó, phân công việc cho ai. VD: 布置工作 – phân công công việc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
