Chuyển đến nội dung
杰出傑出

jiéchū

Hán Việt: KIỆT XUẤT

HSK6

1Tính từ

  1. kiệt xuất
  2. xuất chúng
  3. nổi bật
  4. xuất sắc, kiệt xuất

Ví dụ

  1. 他是一位杰出的科学家。

    Tā shì yí wèi jiéchū de kēxuéjiā.

    Ông ấy là một nhà khoa học kiệt xuất.

  2. 他在医学领域做出了杰出的贡献。

    Tā zài yīxué lǐngyù zuòchū le jiéchū de gòngxiàn.

    Anh ấy đã có những cống hiến xuất chúng trong lĩnh vực y học.

  3. 青年时期他就展现出杰出的领导才能。

    Qīngnián shíqī tā jiù zhǎnxiàn chū jiéchū de lǐngdǎo cáinéng.

    Thời trẻ anh ấy đã thể hiện tài năng lãnh đạo nổi bật.

  4. 杰出的领导者往往不仅业务能力强,而且情商极高。

    Jiéchū de lǐngdǎozhě wǎngwǎng bùjǐn yèwù néng lì qiáng, érqiě qíngshāng jí gāo.

    Những người lãnh đạo xuất sắc thường không chỉ giỏi chuyên môn mà còn có EQ rất cao.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 杰出贡献 jiéchū gòngxiàncống hiến kiệt xuất
  • 杰出人物 jiéchū rénwùnhân vật xuất chúng
  • 表现杰出 biǎoxiàn jiéchūthể hiện xuất sắc
  • 杰出代表 jiéchū dàibiǎođại biểu kiệt xuất

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

(才能、成就)出众。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

杰出的 + danh từ

Dùng làm định ngữ miêu tả tài năng, thành tựu vượt trội của người hoặc cống hiến. VD: 杰出的人才 – nhân tài kiệt xuất.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

杰
出

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1