1Tính từ
- kiệt xuất
- xuất chúng
- nổi bật
- xuất sắc, kiệt xuất
Ví dụ
Tā shì yí wèi jiéchū de kēxuéjiā.
Ông ấy là một nhà khoa học kiệt xuất.
Tā zài yīxué lǐngyù zuòchū le jiéchū de gòngxiàn.
Anh ấy đã có những cống hiến xuất chúng trong lĩnh vực y học.
Qīngnián shíqī tā jiù zhǎnxiàn chū jiéchū de lǐngdǎo cáinéng.
Thời trẻ anh ấy đã thể hiện tài năng lãnh đạo nổi bật.
Jiéchū de lǐngdǎozhě wǎngwǎng bùjǐn yèwù néng lì qiáng, érqiě qíngshāng jí gāo.
Những người lãnh đạo xuất sắc thường không chỉ giỏi chuyên môn mà còn có EQ rất cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(才能、成就)出众。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
杰出的 + danh từ
Dùng làm định ngữ miêu tả tài năng, thành tựu vượt trội của người hoặc cống hiến. VD: 杰出的人才 – nhân tài kiệt xuất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
