Chuyển đến nội dung
当面當面

dāngmiàn

Hán Việt: ĐƯƠNG DIỆN

Phó từ

HSK6

1Phó từ

  1. trực tiếp
  2. trước mặt
  3. mặt đối mặt
  4. trực tiếp, trước mặt

Ví dụ

  1. 有什么意见请当面提出来。

    Yǒu shénme yìjiàn qǐng dāngmiàn tí chūlai.Có ý kiến gì xin hãy nêu trực tiếp trước mặt.

  2. 这封信你最好当面交给他。

    Zhè fēng xìn nǐ zuìhǎo dāngmiàn jiāo gěi tā.Bức thư này tốt nhất bạn nên đưa tận tay mặt đối mặt với anh ấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 当面道歉 dāngmiàn dàoqiànxin lỗi trực tiếp
  • 当面说清 dāngmiàn shuōqīngnói rõ mặt đối mặt
  • 当面交谈 dāngmiàn jiāotánnói chuyện trực tiếp
  • 当面点清 dāngmiàn diǎnqīngđếm rõ ngay trước mặt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

面对面;在当事人在场的时候。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

当面 + động từ

làm phó từ biểu thị hành động diễn ra trực tiếp trước mặt đối phương

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

当
面

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1