1Động từ
- ghi hình
- quay video
Ví dụ
Hūnlǐ de quán guòchéng dōu bèi lùxiàng jìlù le xiàlai.
Toàn bộ quá trình đám cưới đều đã được ghi hình lại.
Huìyì zhèngzài jìnxíng zhōng, qǐng bùyào suíyì lùxiàng.
Cuộc họp đang diễn ra, xin vui lòng không tự ý quay hình.
Jìzhě zài xīnwén xiànchǎng jìnxíng le shíshí lùxiàng.
Phóng viên đã tiến hành quay hình trực tiếp tại hiện trường tin tức.
2Danh từ
- video
- băng hình
- đoạn phim ghi hình
Ví dụ
Wǒmen lái kàn yíxià zuótiān de bǐsài lùxiàng.
Chúng ta cùng xem lại đoạn video ghi hình trận đấu hôm qua.
Jǐngchá zǐxì chákàn le jiānkòng lùxiàng, zhǎodào le xiányírén.
Cảnh sát đã xem kỹ video giám sát và tìm ra nghi phạm.
Zhè duàn jiàoxué lùxiàng duì chūxuézhě fēicháng yǒu bāngzhù.
Đoạn video bài giảng này vô cùng hữu ích cho người mới bắt đầu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用器材把图像和声音记录下来;指记录下来的活动画面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给/为 + đối tượng + 录像
ghi hình hoặc quay video cho ai/sự kiện nào đó. VD: 爸爸正在给孩子录像。– Bố đang quay video cho con.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
