1Động từ
- ghi âm
- thu âm
- đoạn ghi âm
Ví dụ
Qǐng dàjiā bǎ zhè duàn duìhuà lùyīn xiàlái.
Xin mọi người hãy ghi âm lại đoạn đối thoại này.
Cǎifǎng de shíhou, jìzhě zài qiāoqiāo lùyīn.
Khi phỏng vấn, phóng viên đang lặng lẽ thu âm.
Lǎoshī lùyīn le yí duàn tīnglì cáiliào gōng xuésheng liànxí.
Thầy giáo đã thu âm một đoạn tài liệu nghe cho học sinh luyện tập.
Qǐng tīng lùyīn.
Xin mời nghe băng ghi âm.
2Danh từ
- bản ghi âm
- băng ghi âm
Ví dụ
Zhè shì zuótiān huìyì de lùyīn.
Đây là bản ghi âm của cuộc họp ngày hôm qua.
Nǐ kěyǐ duō tīng jǐ biàn kèwén lùyīn.
Bạn có thể nghe băng ghi âm bài khóa thêm vài lần.
Jǐngfāng zhǎodào le xiànchǎng de guānjiàn lùyīn.
Cảnh sát đã tìm thấy bản ghi âm then chốt tại hiện trường.
3Danh từ, động từ
- ghi âm, bản ghi âm
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把声音记录在胶片、磁带或光盘等介质上;也指记录下来的声音。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 / 把……录音
Tiến hành thu âm lại giọng nói hoặc âm thanh nào đó. VD: 我想把这首歌录音下来。– Tôi muốn thu âm lại bài hát này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “录音” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
