1Tính từ
- yếu ớt
- nhỏ nhoi
- mờ nhạt
Ví dụ
Fèixū xià chuánlái le wēiruò de hūjiù shēng.
Dưới đống đổ nát truyền đến tiếng kêu cứu yếu ớt.
Zài wēiruò de zhúguāng xià, tā kànwán le zhè fēng xìn.
Dưới ánh nến le lói, anh ấy đã đọc xong bức thư này.
Bìngrén de hūxī fēicháng wēiruò, yīshēng zhèngzài quánlì qiǎngjiù.
Hơi thở của bệnh nhân rất yếu ớt, bác sĩ đang dốc sức cấp cứu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
又小又弱;力量、声音、光线等极不显著。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
微弱 + 的 + danh từ
Làm định ngữ miêu tả ánh sáng, âm thanh, sức lực yếu ớt. VD: 房间里只有微弱的光线。– Trong phòng chỉ có ánh sáng le lói.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
