Chuyển đến nội dung
禁忌

jìnjì

Hán Việt: CẤM KỴ

Danh từĐộng từ

HSK7–9Lượng từ: 种、个

1Danh từ

  1. điều kiêng kỵ
  2. điều cấm kỵ

Ví dụ

  1. 每个民族都有自己的传统禁忌。

    Měi gè mínzú dōu yǒu zìjǐ de chuántǒng jìnjì.Mỗi dân tộc đều có những điều kiêng kỵ truyền thống của riêng mình.

  2. 了解当地的文化禁忌有助于避免误会。

    Liǎojiě dāngdì de wénhuà jìnjì yǒuzhùyú bìmiǎn wùhuì.Hiểu rõ các kiêng kỵ văn hóa của địa phương giúp tránh được hiểu lầm.

2Động từ

  1. kiêng
  2. cấm kỵ
  3. kiêng cữ

Ví dụ

  1. 服药期间禁忌辛辣刺激食物。

    Fúyào qījiān jìnjì xīnlà cìjī shíwù.Trong thời gian uống thuốc cấm kỵ ăn đồ cay nóng, kích thích.

  2. 生病时禁忌吃生冷食物。

    Shēngbìng shí jìnjì chī shēnglěng shíwù.Khi bị bệnh kiêng ăn đồ sống, lạnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 传统禁忌 chuántǒng jìnjìđiều kiêng kỵ truyền thống
  • 文化禁忌 wénhuà jìnjìcấm kỵ văn hóa
  • 饮食禁忌 yǐnshí jìnjìkiêng cữ ăn uống
  • 触犯禁忌 chùfàn jìnjìphạm phải điều cấm kỵ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

忌讳;犯忌的事物,或医学上不宜采用的方法。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

犯/触犯 + 禁忌

phạm vào điều cấm kỵ. VD: 他的行为触犯了行业禁忌。– Hành vi của anh ấy đã phạm vào điều cấm kỵ trong ngành.

禁忌 + tân ngữ/động từ

kiêng cữ, cấm làm điều gì (thường gặp trong y tế, lễ nghi). VD: 术后禁忌剧烈运动。– Sau phẫu thuật kiêng kỵ vận động mạnh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

禁
忌

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1