1Danh từ
- chí hướng
- hoài bão
Ví dụ
Qīngniánrén yīnggāi yǒu yuǎndà de zhìxiàng.
Người trẻ tuổi nên có chí hướng cao xa.
Tā cóngxiǎo jiù lìxià le dāng kēxuéjiā de zhìxiàng.
Từ nhỏ anh ấy đã lập chí hướng trở thành một nhà khoa học.
Rén gè yǒu zhì, měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de zhìxiàng.
Mỗi người một chí, ai cũng có hoài bão riêng của mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
关于将来要做什么事情的抱负、决心。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
立下 / 树立 + 志向
Xác lập, xây dựng mục tiêu, hoài bão cho tương lai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
