Chuyển đến nội dung
安心

ānxīn

Hán Việt: AN TÂM

HSK7–9

1Tính từ

  1. yên tâm
  2. an tâm

Ví dụ

  1. 听到这个好消息,我总算安心了。

    Tīng dào zhège hǎo xiāoxi, wǒ zǒngsuàn ānxīn le.

    Nghe được tin tốt này, tôi rốt cuộc cũng yên tâm rồi.

  2. 孩子平安到家,父母才能安心。

    Háizi píng'ān dào jiā, fùmǔ cái néng ānxīn.

    Con cái về đến nhà bình an thì cha mẹ mới yên tâm được.

  3. 你安心养病,公司的事不用操心。

    Nǐ ānxīn yǎngbìng, gōngsī de shì bù yòng cāoxīn.

    Bạn cứ yên tâm dưỡng bệnh, việc công ty không phải bận lòng đâu.

2Động từ

  1. chuyên tâm
  2. an phận

Ví dụ

  1. 他安心于本职工作。

    Tā ānxīn yú běnzhí gōngzuò.

    Anh ấy chuyên tâm với công việc chuyên môn của mình.

  2. 既然来了,就安心在这儿工作吧。

    Jìrán lái le, jiù ānxīn zài zhèr gōngzuò ba.

    Đã đến đây rồi thì hãy an tâm gắn bó làm việc ở đây nhé.

  3. 他总是不安心学习,经常走神。

    Tā zǒng shì bù ānxīn xuéxí, jīngcháng zǒushén.

    Cậu ấy luôn không chịu chuyên tâm học tập, thường xuyên lơ đễnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 安心工作 ānxīn gōngzuòchuyên tâm làm việc
  • 安心休养 ānxīn xiūyǎngan tâm tịnh dưỡng
  • 令人安心 lìng rén ānxīnlàm người khác yên tâm
  • 安心不下 ānxīn bù xiàkhông sao yên lòng được

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

心情安定;存心。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

安心 + động từ

Yên tâm / tập trung làm việc gì mà không phân tâm. VD: 安心复习。– Chuyên tâm ôn tập.

安心于 + danh từ

Bằng lòng, an phận hoặc chuyên tâm vào việc gì. VD: 安心于现状。– Bằng lòng với hiện trạng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

安
心

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1