1Tính từ
- yên tâm
- an tâm
Ví dụ
Tīng dào zhège hǎo xiāoxi, wǒ zǒngsuàn ānxīn le.
Nghe được tin tốt này, tôi rốt cuộc cũng yên tâm rồi.
Háizi píng'ān dào jiā, fùmǔ cái néng ānxīn.
Con cái về đến nhà bình an thì cha mẹ mới yên tâm được.
Nǐ ānxīn yǎngbìng, gōngsī de shì bù yòng cāoxīn.
Bạn cứ yên tâm dưỡng bệnh, việc công ty không phải bận lòng đâu.
2Động từ
- chuyên tâm
- an phận
Ví dụ
Tā ānxīn yú běnzhí gōngzuò.
Anh ấy chuyên tâm với công việc chuyên môn của mình.
Jìrán lái le, jiù ānxīn zài zhèr gōngzuò ba.
Đã đến đây rồi thì hãy an tâm gắn bó làm việc ở đây nhé.
Tā zǒng shì bù ānxīn xuéxí, jīngcháng zǒushén.
Cậu ấy luôn không chịu chuyên tâm học tập, thường xuyên lơ đễnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
心情安定;存心。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
安心 + động từ
Yên tâm / tập trung làm việc gì mà không phân tâm. VD: 安心复习。– Chuyên tâm ôn tập.
安心于 + danh từ
Bằng lòng, an phận hoặc chuyên tâm vào việc gì. VD: 安心于现状。– Bằng lòng với hiện trạng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
