Chuyển đến nội dung
总部總部

zǒngbù

Hán Việt: TỔNG BỘ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个、处

1Danh từ

  1. trụ sở chính
  2. tổng bộ

Ví dụ

  1. 这家跨国公司的总部设在北京。

    Zhè jiā kuàguó gōngsī de zǒngbù shè zài Běijīng.Trụ sở chính của công ty đa quốc gia này đặt tại Bắc Kinh.

  2. 下个月我需要去总部出差。

    Xià gè yuè wǒ xūyào qù zǒngbù chūchāi.Tháng sau tôi cần phải đến trụ sở chính để công tác.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 公司总部 gōngsī zǒngbùtrụ sở công ty
  • 总部大楼 zǒngbù dàlóutòa nhà trụ sở chính
  • 设立总部 shèlì zǒngbùthành lập trụ sở chính
  • 总部设在 zǒngbù shè zàitrụ sở đặt tại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

军队、企事业单位的最高领导机关所在地。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

总部 + 设在 + địa điểm

Dùng để diễn đạt vị trí đặt trụ sở chính của cơ quan, công ty.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

总
部

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1