Chuyển đến nội dung
意识意識

yìshí

Hán Việt: Ý THỨC

Danh từĐộng từ

HSK5Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. ý thức
  2. nhận thức

Ví dụ

  1. 我们应该增强环保意识。

    Wǒmen yīnggāi zēngqiáng huánbǎo yìshí.Chúng ta nên nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.

  2. 病人慢慢恢复了意识。

    Bìngrén mànmàn huīfù le yìshí.Bệnh nhân dần dần lấy lại ý thức.

2Động từ

  1. nhận thức được
  2. nhận ra
  3. nhận ra, ý thức được

Ví dụ

  1. 他意识到了自己的错误。

    Tā yìshídàole zìjǐ de cuòwù.Anh ấy đã nhận thức được sai lầm của bản thân.

  2. 当时我还没意识到问题的严重性。

    Dāngshí wǒ hái méi yìshí dào wèntí de yánzhòngxìng.Lúc đó tôi vẫn chưa nhận thức được mức độ nghiêm trọng của vấn đề.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 环保意识 huánbǎo yìshíý thức bảo vệ môi trường
  • 安全意识 ānquán yìshíý thức an toàn
  • 法律意识 fǎlǜ yìshíý thức pháp luật
  • 恢复意识 huīfù yìshíhồi phục ý thức
  • 失去意识 shīqù yìshímất ý thức, hôn mê
  • 意识到 yìshí dàonhận thức được, nhận ra

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人的头脑对客观物质世界的反映;也指觉察到、体会到。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

意识到 + cụm từ/mệnh đề

làm động từ, theo sau là điều bản thân nhận biết/cảm thấy được. VD: 我意识到自己错了。– Tôi nhận ra mình đã sai rồi.

增强/培养 + ……意识

làm danh từ, biểu thị nâng cao hoặc bồi dưỡng ý thức về mặt nào đó. VD: 提高安全意识 – nâng cao ý thức an toàn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

意
识

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “意识” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1