Chuyển đến nội dung
借给借給

jiègěi

Hán Việt: TÁ CẤP

Động từ

1Động từ

  1. cho vay
  2. cho mượn

Ví dụ

  1. 你能借给我十块钱吗?

    Nǐ néng jiè gěi wǒ shí kuài qián ma?Bạn có thể cho tôi mượn mười tệ không?

  2. 他把自己的车借给了朋友。

    Tā bǎ zìjǐ de chē jiè gěi le péngyou.Anh ấy đã cho bạn mượn xe của mình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 借给别人 jiè gěi biéréncho người khác mượn
  • 借给朋友 jiè gěi péngyoucho bạn mượn
  • 把钱借给 bǎ qián jiè gěicho mượn tiền

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把自己的钱或物品暂时拿给别人使用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A + 借给 + B + danh từ

A cho B mượn vật gì. VD: 我借给他一本书。– Tôi cho anh ấy mượn một cuốn sách.

A + 把 + danh từ + 借给 + B

A đem vật gì cho B mượn (dùng câu chữ 把). VD: 他把伞借给了我。– Anh ấy cho tôi mượn ô.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

借
给

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1