Chuyển đến nội dung
或多或少

huòduō-huòshǎo

Hán Việt: HOẶC ĐA HOẶC THIỂU

Phó từThành ngữ

HSK7–9

1Phó từ

  1. ít nhiều
  2. nhiều hay ít

Ví dụ

  1. 每个人或多或少都会犯错。

    Měi gè rén huòduō-huòshǎo dōu huì fàncuò.Mỗi người ít nhiều đều sẽ mắc sai lầm.

  2. 这部电影对我产生过或多或少的影响。

    Zhè bù diànyǐng duì wǒ chǎnshēng guo huòduō-huòshǎo de yǐngxiǎng.Bộ phim này ít nhiều cũng đã tạo ra ảnh hưởng đối với tôi.

2Thành ngữ

  1. ít nhiều, không ít thì nhiều

Ví dụ

  1. 换了一个陌生的新环境,大家心里或多或少都会有些忐忑。

    Huàn le yí gè mòshēng de xīn huánjìng, dàjiā xīnlǐ huò duō huò shǎo dōu huì yǒuxiē tǎntè.Chuyển sang một môi trường mới lạ, trong lòng mọi người ít nhiều đều có đôi chút bồn chồn.

  2. 换了新环境,大家或多或少都会有些不适应。

    Huàn le xīn huánjìng, dàjiā huò duō huò shǎo dōu huì yǒuxiē bù shìyìng.Đổi sang môi trường mới, mọi người ít nhiều đều sẽ thấy hơi bỡ ngỡ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 或多或少受到影响 huòduō-huòshǎo shòudào yǐngxiǎngít nhiều bị ảnh hưởng
  • 或多或少存在问题 huòduō-huòshǎo cúnzài wèntíít nhiều tồn tại vấn đề
  • 或多或少有些了解 huòduō-huòshǎo yǒuxiē liǎojiěít nhiều có chút hiểu biết
  • 或多或少带有偏见 huòduō-huòshǎo dàiyǒu piānjiànít nhiều mang theo định kiến

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指在某种程度上,多多少少。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

或多或少 + (都) + Động từ/Tính từ

thường làm trạng ngữ chỉ mức độ hoặc số lượng ở một mức độ nhất định nào đó. VD: 他或多或少有点生气。– Anh ấy ít nhiều cũng có chút giận dỗi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

或
多
或
少

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1