Chuyển đến nội dung
打车打車

dǎchē

Hán Việt: ĐẢ XA

HSK2

1Động từ

  1. bắt taxi
  2. đi taxi
  3. bắt taxi, gọi xe
  4. gọi taxi, bắt taxi

Ví dụ

  1. 时间不早了,我们打车走吧。

    Shíjiān bù zǎo le, wǒmen dǎchē zǒu ba.

    Không còn sớm nữa, chúng ta bắt taxi đi thôi.

  2. 下雨了,很难打车。

    Xiàyǔ le, hěn nán dǎchē.

    Trời mưa rồi, rất khó bắt taxi.

  3. 你打车去机场要多少钱?

    Nǐ dǎchē qù jīchǎng yào duōshao qián?

    Bạn đi taxi ra sân bay hết bao nhiêu tiền?

  4. 天黑了,我们打车回去吧。

    Tiān hēi le, wǒmen dǎchē huíqù ba.

    Trời tối rồi, chúng mình bắt taxi về đi.

  5. 现在下雨了,我们打车吧。

    Xiànzài xià yǔ le, wǒmen dǎchē ba.

    Bây giờ trời mưa rồi, chúng mình bắt taxi đi.

2V

  1. bắt taxi, đi taxi

Ví dụ

  1. 时间不够了,我们打车去吧。

    Shíjiān bú gòu le, wǒmen dǎchē qù ba.

    Không kịp giờ rồi, chúng mình bắt taxi đi thôi.

  2. 这儿好打车吗?

    Zhèr hǎo dǎchē ma?

    Ở đây có dễ bắt taxi không ạ?

    Trong bài: HSK2 · 我们在北大呢! – Tụi mình đang ở Bắc Đại nè!

  3. 我们打车回家吧。

    Wǒmen dǎchē huí jiā ba.

    Mình bắt taxi về nhà đi.

    Trong bài: HSK2 · 走路回家吧 – Đi bộ về nhà thôi

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 打车去 dǎchē qùđi taxi đến
  • 用手机打车 yòng shǒujī dǎchēđặt xe qua điện thoại
  • 排队打车 páiduì dǎchēxếp hàng bắt taxi
  • 网上打车 wǎngshang dǎchēbắt xe qua mạng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

乘坐出租车。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

打车 + 去 + N (nơi chốn)

đi taxi đến đâu đó. VD: 我们打车去医院。– Chúng tôi đi taxi đến bệnh viện.

还是……吧 (háishi ... ba)

Dùng để biểu thị sự lựa chọn có tính nghiêng về một phương án nào đó sau khi đã cân nhắc, mang ý nghĩa 'hay là...', 'tốt nhất nên...', 'làm thế này thì hơn'. Cuối câu thường có trợ từ ngữ khí '吧'.

我们还是打车去吧。 – Tụi mình hay là gọi taxi đi đi.

那件衣服很好看,还是买那件吧。 – Bộ đồ kia đẹp lắm, hay là mua bộ đó đi.

Bài học: HSK2 · 我们在北大呢! – Tụi mình đang ở Bắc Đại nè!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

打
车

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1