1Động từ
- bắt taxi
- đi taxi
- bắt taxi, gọi xe
- gọi taxi, bắt taxi
Ví dụ
Shíjiān bù zǎo le, wǒmen dǎchē zǒu ba.
Không còn sớm nữa, chúng ta bắt taxi đi thôi.
Xiàyǔ le, hěn nán dǎchē.
Trời mưa rồi, rất khó bắt taxi.
Nǐ dǎchē qù jīchǎng yào duōshao qián?
Bạn đi taxi ra sân bay hết bao nhiêu tiền?
Tiān hēi le, wǒmen dǎchē huíqù ba.
Trời tối rồi, chúng mình bắt taxi về đi.
Xiànzài xià yǔ le, wǒmen dǎchē ba.
Bây giờ trời mưa rồi, chúng mình bắt taxi đi.
2V
- bắt taxi, đi taxi
Ví dụ
Shíjiān bú gòu le, wǒmen dǎchē qù ba.
Không kịp giờ rồi, chúng mình bắt taxi đi thôi.
Zhèr hǎo dǎchē ma?
Ở đây có dễ bắt taxi không ạ?
Trong bài: HSK2 · 我们在北大呢! – Tụi mình đang ở Bắc Đại nè!
Wǒmen dǎchē huí jiā ba.
Mình bắt taxi về nhà đi.
Trong bài: HSK2 · 走路回家吧 – Đi bộ về nhà thôi
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
乘坐出租车。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打车 + 去 + N (nơi chốn)
đi taxi đến đâu đó. VD: 我们打车去医院。– Chúng tôi đi taxi đến bệnh viện.
还是……吧 (háishi ... ba)
Dùng để biểu thị sự lựa chọn có tính nghiêng về một phương án nào đó sau khi đã cân nhắc, mang ý nghĩa 'hay là...', 'tốt nhất nên...', 'làm thế này thì hơn'. Cuối câu thường có trợ từ ngữ khí '吧'.
我们还是打车去吧。 – Tụi mình hay là gọi taxi đi đi.
那件衣服很好看,还是买那件吧。 – Bộ đồ kia đẹp lắm, hay là mua bộ đó đi.
Bài học: HSK2 · 我们在北大呢! – Tụi mình đang ở Bắc Đại nè!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
