1Động từ
- đăng ký dự thi
- đăng ký thi tuyển
- đăng ký thi
Ví dụ
Tā dǎsuàn bàokǎo Běijīng Dàxué de yánjiūshēng.
Anh ấy dự định đăng ký thi cao học tại Đại học Bắc Kinh.
Jīnnián bàokǎo zhè suǒ xuéxiào de xuéshēng fēicháng duō.
Năm nay thí sinh đăng ký dự thi vào ngôi trường này rất đông.
Nǐ zhǔnbèi bàokǎo nǎge zhuānyè.
Bạn chuẩn bị đăng ký thi ngành nào?
Jīnnián bàokǎo zhè suǒ dàxué de xuésheng tèbié duō.
Năm nay số sinh viên đăng ký thi vào trường đại học này đông hẳn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
报名参加考试。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
报考 + trường học / chuyên ngành / kỳ thi
Mang tân ngữ trực tiếp là trường, khoa hoặc loại kỳ thi. VD: 他报考了英语专业。– Cậu ấy đã đăng ký thi ngành tiếng Anh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
