1Danh từ
- nghề nghiệp
Ví dụ
Qǐng zài biǎogé shang tiánxiě nín de zhíyè.
Xin vui lòng điền nghề nghiệp của bạn vào mẫu đơn.
Yīshēng shì yí fèn chónggāo de zhíyè.
Bác sĩ là một nghề cao quý.
Xuǎnzé zhíyè shí yào kǎolǜ zìjǐ de xìngqù.
Khi chọn nghề nghiệp cần cân nhắc sở thích của bản thân.
Xuǎnzé zhíyè de shíhou, yào kǎolǜ zìjǐ de xìngqù hé nénglì.
Khi lựa chọn nghề nghiệp, cần cân nhắc đến sở thích và năng lực của bản thân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
个人在社会中所从事的作为主要生活来源的工作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从事 + ……职业
làm công việc/nghề nghiệp gì. VD: 他从事教育职业多年。– Anh ấy làm nghề giáo dục nhiều năm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “职业” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
