1Động từ
- quay số (điện thoại)
- quay số gọi điện
- quay số (kết nối mạng Internet)
Ví dụ
Qǐng xiān bōhào zài náqǐ huàtǒng.
Xin vui lòng bấm số trước rồi hẵng nhấc ống nghe.
Nǐ bōhào bō cuò le ba?
Bạn bấm nhầm số rồi phải không?
Jiùshì diànhuàjī xūyào xuánzhuǎn bōhào.
Điện thoại kiểu cũ cần quay số bằng đĩa quay.
Yǐqián shàngwǎng yào xiān bōhào liánjiē.
Trước đây vào mạng phải quay số kết nối.
Bōhào shàngwǎng de sùdù bǐjiào màn.
Tốc độ truy cập mạng qua quay số tương đối chậm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
打电话时按键或转动拨号盘以接通对方电话;也指计算机通过调制解调器接通网络。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
拨号 + động từ
thực hiện việc quay số để làm gì. VD: 拨号上网。– Quay số vào mạng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “拨号” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
