Chuyển đến nội dung
挑战挑戰

tiǎozhàn

Hán Việt: THIÊU CHIẾN

Động từDanh từ

HSK5Lượng từ: 个、场

1Động từ

  1. khiêu chiến
  2. thách đấu

Ví dụ

  1. 他向去年的冠军发起了挑战。

    Tā xiàng qùnián de guànjūn fāqǐ le tiǎozhàn.Anh ấy đã phát lời thách đấu tới nhà vô địch năm ngoái.

  2. 没人敢向他挑战。

    Méi rén gǎn xiàng tā tiǎozhàn.Không ai dám thách đấu với anh ấy.

2Danh từ

  1. thử thách
  2. sự thách thức
  3. thách thức

Ví dụ

  1. 这份新工作对我来说是个巨大的挑战。

    Zhè fèn xīn gōngzuò duì wǒ lái shuō shì ge jùdà de tiǎozhàn.Công việc mới này là một thử thách to lớn đối với tôi.

  2. 我们要勇敢面对生活中的各种挑战。

    Wǒmen yào yǒnggǎn miànduì shēnghuó zhōng de gè zhǒng tiǎozhàn.Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với mọi thử thách trong cuộc sống.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 面对挑战 miànduì tiǎozhànđối mặt thử thách
  • 迎接挑战 yíngjiē tiǎozhànđón nhận thử thách
  • 巨大挑战 jùdà tiǎozhànthử thách to lớn
  • 挑战自我 tiǎozhàn zìwǒthử thách bản thân
  • 发起挑战 fāqǐ tiǎozhànphát động khiêu chiến

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

激使敌方出战;也指艰巨的任务或严峻的考验。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向 + đối tượng + 挑战

Biểu thị thách đấu hoặc khiêu chiến ai đó. VD: 他向世界纪录挑战。– Anh ấy thách thức kỷ lục thế giới.

充满 + 挑战

Biểu thị một công việc, cuộc sống có đầy gian nan thử thách. VD: 这项任务充满了挑战。– Nhiệm vụ này đầy rẫy thử thách.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

挑
战

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1