Chuyển đến nội dung
广播廣播

guǎngbō

Hán Việt: QUẢNG BÁ

Danh từĐộng từDanh từ, động từ

HSK4Lượng từ: 次、场

1Danh từ

  1. đài phát thanh
  2. buổi phát thanh

Ví dụ

  1. 爷爷每天早上收听广播。

    Yéye měitiān zǎoshang shōutīng guǎngbō.Ông nội mỗi sáng đều nghe đài phát thanh.

  2. 火车站的广播通知火车晚点了。

    Huǒchēzhàn de guǎngbō tōngzhī huǒchē wǎndiǎn le.Loa phát thanh ở ga tàu thông báo tàu hỏa bị trễ.

2Động từ

  1. phát thanh
  2. truyền thanh

Ví dụ

  1. 广播电台正在广播最新消息。

    Guǎngbō diàntái zhèngzài guǎngbō zuìxīn xiāoxi.Đài phát thanh đang phát tin mới nhất.

  2. 学校每天下午广播英语新闻。

    Xuéxiào měitiān xiàwǔ guǎngbō Yīngyǔ xīnwén.Trường học phát thanh tin tức tiếng Anh vào mỗi buổi chiều.

3Danh từ, động từ

  1. phát thanh, truyền thanh
  2. loa phát thanh, phát thanh

Ví dụ

  1. 我每天早上都听中文广播。

    Wǒ měi tiān zǎoshang dōu tīng zhōngwén guǎngbō.Mỗi sáng tôi đều nghe đài phát thanh tiếng Trung.

  2. 刚才广播里通知了开会的时间。

    Gāngcái guǎngbō lǐ tōngzhī le kāihuì de shíjiān.Vừa nãy loa phát thanh đã thông báo thời gian họp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 收听广播 shōutīng guǎngbōnghe đài phát thanh
  • 广播电台 guǎngbō diàntáiđài phát thanh
  • 广播体操 guǎngbō tǐcāobài thể dục theo đài
  • 现场广播 xiànchǎng guǎngbōtruyền thanh trực tiếp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

通过无线电波或导线向广大地区传送声音或图像。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

通过 + 广播 + động từ

Thông qua phương tiện phát thanh để truyền tải thông tin. VD: 通过广播发布通知。– Phát đi thông báo qua loa truyền thanh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

广
播

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “广播” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1