Chuyển đến nội dung
收拾

shōushi

Hán Việt: THU THẬP

HSK4

1Động từ

  1. thu dọn
  2. dọn dẹp
  3. sắp xếp
  4. trừng trị
  5. chỉnh đốn
  6. thu dọn, sắp xếp, chuẩn bị (hành lý)
  7. dọn dẹp, thu xếp
  8. dọn dẹp, thu dọn

Ví dụ

  1. 请把房间收拾干净。

    Qǐng bǎ fángjiān shōushi gānjìng.

    Xin hãy dọn dẹp phòng sạch sẽ.

  2. 你等着,看我怎么收拾你!

    Nǐ děng zhe, kàn wǒ zěnme shōushi nǐ!

    Mày đợi đấy, xem tao trị mày thế nào!

  3. 我们正在收拾行李,准备明天出发。

    Wǒmen zhèngzài shōushi xíngli, zhǔnbèi míngtiān chūfā.

    Chúng tôi đang thu dọn hành lý, chuẩn bị ngày mai xuất phát.

  4. 出发前一个晚上,他一个人在房间里收拾东西。

    Chūfā qián yí gè wǎnshang, tā yí gè rén zài fángjiān lǐ shōushi dōngxi.

    Đêm trước khi xuất phát, anh ấy ở một mình trong phòng thu dọn đồ đạc.

  5. 下班前请把各自的桌面收拾干净。

    Xiàbān qián qǐng bǎ gèzì de zhuōmiàn shōushi gānjìng.

    Trước khi tan làm xin hãy dọn dẹp sạch sẽ bàn làm việc của mình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 收拾行李 shōushi xínglithu dọn hành lý
  • 收拾房间 shōushi fángjiāndọn dẹp phòng ốc
  • 收拾东西 shōushi dōngxithu dọn đồ đạc
  • 收拾残局 shōushi cánjúdọn dẹp tàn cuộc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

整理;修理;惩罚。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 收拾 + bổ ngữ kết quả

Dùng trong câu chữ 把 để diễn tả dọn dẹp hoặc xử lý đồ vật đến một trạng thái nhất định. VD: 把桌子收拾一下。 – Thu dọn bàn một chút đi.

收拾 + người

Khẩu ngữ biểu thị trừng phạt, trừng trị hoặc dạy cho ai một bài học. VD: 不听话就收拾你! – Không nghe lời thì xử lý con đấy!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

收
拾

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1