1Động từ
- thu dọn
- dọn dẹp
- sắp xếp
- trừng trị
- chỉnh đốn
- thu dọn, sắp xếp, chuẩn bị (hành lý)
- dọn dẹp, thu xếp
- dọn dẹp, thu dọn
Ví dụ
Qǐng bǎ fángjiān shōushi gānjìng.
Xin hãy dọn dẹp phòng sạch sẽ.
Nǐ děng zhe, kàn wǒ zěnme shōushi nǐ!
Mày đợi đấy, xem tao trị mày thế nào!
Wǒmen zhèngzài shōushi xíngli, zhǔnbèi míngtiān chūfā.
Chúng tôi đang thu dọn hành lý, chuẩn bị ngày mai xuất phát.
Chūfā qián yí gè wǎnshang, tā yí gè rén zài fángjiān lǐ shōushi dōngxi.
Đêm trước khi xuất phát, anh ấy ở một mình trong phòng thu dọn đồ đạc.
Xiàbān qián qǐng bǎ gèzì de zhuōmiàn shōushi gānjìng.
Trước khi tan làm xin hãy dọn dẹp sạch sẽ bàn làm việc của mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
整理;修理;惩罚。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 收拾 + bổ ngữ kết quả
Dùng trong câu chữ 把 để diễn tả dọn dẹp hoặc xử lý đồ vật đến một trạng thái nhất định. VD: 把桌子收拾一下。 – Thu dọn bàn một chút đi.
收拾 + người
Khẩu ngữ biểu thị trừng phạt, trừng trị hoặc dạy cho ai một bài học. VD: 不听话就收拾你! – Không nghe lời thì xử lý con đấy!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
