Chuyển đến nội dung
采取採取

cǎiqǔ

Hán Việt: THẢI THỦ

HSK5

1Động từ

  1. áp dụng
  2. thi hành
  3. lấy (biện pháp, thái độ, hình thức)

Ví dụ

  1. 我们必须采取有效措施来解决这个问题。

    Wǒmen bìxū cǎiqǔ yǒuxiào cuòshī lái jiějué zhè ge wèntí.

    Chúng ta phải áp dụng các biện pháp hiệu quả để giải quyết vấn đề này.

  2. 面对客户的投诉,公司采取了积极的态度。

    Miànduì kèhù de tóusù, gōngsī cǎiqǔ le jījí de tàidu.

    Trước lời phàn nàn của khách hàng, công ty đã có thái độ tích cực.

  3. 学校采取线上和线下相结合的方式进行教学。

    Xuéxiào cǎiqǔ xiànshàng hé xiànxià xiāng jiéhé de fāngshì jìnxíng jiàoxué.

    Nhà trường áp dụng phương thức kết hợp trực tuyến và trực tiếp để giảng dạy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 采取措施 cǎiqǔ cuòshīáp dụng biện pháp
  • 采取行动 cǎiqǔ xíngdònghành động/bắt tay hành động
  • 采取态度 cǎiqǔ tàiducó thái độ/thể hiện thái độ
  • 采取手段 cǎiqǔ shǒuduànsử dụng thủ đoạn/biện pháp
  • 采取方法 cǎiqǔ fāngfǎáp dụng phương pháp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

收取;选用;采用(某种方针、态度、办法等)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

采取 + danh từ trừu tượng (措施 / 态度 / 方针 / 形式)

Động từ mang tân ngữ chỉ biện pháp, phương châm, thái độ hành xử mang tính trừu tượng. VD: 采取主动。– Chủ động nắm quyền.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

采
取

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1