1Động từ
- áp dụng
- thi hành
- lấy (biện pháp, thái độ, hình thức)
Ví dụ
Wǒmen bìxū cǎiqǔ yǒuxiào cuòshī lái jiějué zhè ge wèntí.
Chúng ta phải áp dụng các biện pháp hiệu quả để giải quyết vấn đề này.
Miànduì kèhù de tóusù, gōngsī cǎiqǔ le jījí de tàidu.
Trước lời phàn nàn của khách hàng, công ty đã có thái độ tích cực.
Xuéxiào cǎiqǔ xiànshàng hé xiànxià xiāng jiéhé de fāngshì jìnxíng jiàoxué.
Nhà trường áp dụng phương thức kết hợp trực tuyến và trực tiếp để giảng dạy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
收取;选用;采用(某种方针、态度、办法等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
采取 + danh từ trừu tượng (措施 / 态度 / 方针 / 形式)
Động từ mang tân ngữ chỉ biện pháp, phương châm, thái độ hành xử mang tính trừu tượng. VD: 采取主动。– Chủ động nắm quyền.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
