1Động từ
- biểu diễn
- trình diễn
- buổi diễn
Ví dụ
Yìshùtuán jīnwǎn jiāng zài tǐyùguǎn yǎnchū.
Đoàn nghệ thuật tối nay sẽ biểu diễn ở nhà thi đấu.
Tāmen qùguo hěn duō guójiā yǎnchū.
Họ từng đi nhiều nước biểu diễn.
Zhè bù huàjù yǐjīng liánxù yǎnchū le yìbǎi chǎng.
Vở kịch nói này đã biểu diễn liên tiếp một trăm buổi.
Míngtiān xuéxiào yǒu jīngjù yǎnchū.
Ngày mai trường có buổi biểu diễn Kinh kịch.
Jīnwǎn yǒu yì chǎng jīngcǎi de gāngqín yǎnchū.
Tối nay có một buổi biểu diễn piano đặc sắc.
2Danh từ
- buổi biểu diễn
Ví dụ
Zuótiān de yǎnchū fēicháng jīngcǎi, huòdé le guānzhòng de rèliè zhǎngshēng.
Buổi biểu diễn hôm qua vô cùng đặc sắc, nhận được tràng pháo tay nồng nhiệt của khán giả.
Wǒ mǎi le liǎng zhāng míngtiān wǎnshang de yǎnchū piào.
Tôi đã mua hai vé xem buổi biểu diễn tối mai.
Yǎnchū mǎshàng jiù yào kāishǐ le, qǐng dàjiā ānjìng.
Buổi biểu diễn sắp bắt đầu rồi, xin mọi người hãy giữ trật tự.
3Động từ, danh từ
- biểu diễn, buổi biểu diễn
- diễn xuất, buổi biểu diễn
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在观众面前表演戏曲、歌舞、杂技等;也指演出的活动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……演出
Biểu diễn tại một địa điểm nào đó. VD: 他们在国家大剧院演出。– Họ biểu diễn tại Nhà hát Lớn Quốc gia.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
