Chuyển đến nội dung
演出

yǎnchū

Hán Việt: DIỄN XUẤT

HSK4Lượng từ: 场、次

1Động từ

  1. biểu diễn
  2. trình diễn
  3. buổi diễn

Ví dụ

  1. 艺术团今晚将在体育馆演出。

    Yìshùtuán jīnwǎn jiāng zài tǐyùguǎn yǎnchū.

    Đoàn nghệ thuật tối nay sẽ biểu diễn ở nhà thi đấu.

  2. 他们去过很多国家演出。

    Tāmen qùguo hěn duō guójiā yǎnchū.

    Họ từng đi nhiều nước biểu diễn.

  3. 这部话剧已经连续演出了一百场。

    Zhè bù huàjù yǐjīng liánxù yǎnchū le yìbǎi chǎng.

    Vở kịch nói này đã biểu diễn liên tiếp một trăm buổi.

  4. 明天学校有京剧演出。

    Míngtiān xuéxiào yǒu jīngjù yǎnchū.

    Ngày mai trường có buổi biểu diễn Kinh kịch.

  5. 今晚有一场精彩的钢琴演出。

    Jīnwǎn yǒu yì chǎng jīngcǎi de gāngqín yǎnchū.

    Tối nay có một buổi biểu diễn piano đặc sắc.

2Danh từ

  1. buổi biểu diễn

Ví dụ

  1. 昨天的演出非常精彩,获得了观众的热烈掌声。

    Zuótiān de yǎnchū fēicháng jīngcǎi, huòdé le guānzhòng de rèliè zhǎngshēng.

    Buổi biểu diễn hôm qua vô cùng đặc sắc, nhận được tràng pháo tay nồng nhiệt của khán giả.

  2. 我买了两张明天晚上的演出票。

    Wǒ mǎi le liǎng zhāng míngtiān wǎnshang de yǎnchū piào.

    Tôi đã mua hai vé xem buổi biểu diễn tối mai.

  3. 演出马上就要开始了,请大家安静。

    Yǎnchū mǎshàng jiù yào kāishǐ le, qǐng dàjiā ānjìng.

    Buổi biểu diễn sắp bắt đầu rồi, xin mọi người hãy giữ trật tự.

3Động từ, danh từ

  1. biểu diễn, buổi biểu diễn
  2. diễn xuất, buổi biểu diễn

Ví dụ

  1. 今天的演出非常精彩。

    Jīntiān de yǎnchū fēicháng jīngcǎi.

    Buổi biểu diễn hôm nay vô cùng xuất sắc.

  2. 今晚的演出非常精彩。

    Jīnwǎn de yǎnchū fēicháng jīngcǎi.

    Buổi biểu diễn tối nay vô cùng đặc sắc.

  3. 我们预祝演出圆满成功。

    Wǒmen yùzhù yǎnchū yuánmǎn chénggōng.

    Chúng tôi chúc trước buổi biểu diễn thành công tốt đẹp.

    Từ mục 预祝

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 精彩的演出 jīngcǎi de yǎnchūbuổi biểu diễn đặc sắc
  • 演出成功 yǎnchū chénggōngbiểu diễn thành công
  • 观看演出 guānkàn yǎnchūxem biểu diễn
  • 参加演出 cānjiā yǎnchūtham gia biểu diễn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在观众面前表演戏曲、歌舞、杂技等;也指演出的活动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……演出

Biểu diễn tại một địa điểm nào đó. VD: 他们在国家大剧院演出。– Họ biểu diễn tại Nhà hát Lớn Quốc gia.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

演
出

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1