Chuyển đến nội dung
日用品

rìyòngpǐn

Hán Việt: NHẬT DỤNG PHẨM

HSK5Lượng từ: 件、样

1Danh từ

  1. đồ dùng hàng ngày
  2. vật dụng sinh hoạt thường ngày

Ví dụ

  1. 超市里有很多生活日用品正在打折。

    Chāoshì lǐ yǒu hěn duō shēnghuó rìyòngpǐn zhèngzài dǎzhé.

    Trong siêu thị có rất nhiều đồ dùng hàng ngày đang giảm giá.

  2. 那些都是日用品。

    Nàxiē dōu shì rìyòngpǐn.

    Những thứ đó đều là đồ dùng hàng ngày.

  3. 开学前,妈妈带我去买了一些日用品。

    Kāixué qián, māma dài wǒ qù mǎi le yìxiē rìyòngpǐn.

    Trước khi nhập học, mẹ dẫn tôi đi mua một số đồ dùng hàng ngày.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 生活日用品 shēnghuó rìyòngpǐnđồ dùng sinh hoạt hàng ngày
  • 采购日用品 cǎigòu rìyòngpǐnmua sắm đồ dùng hàng ngày
  • 日用品商店 rìyòngpǐn shāngdiàncửa hàng tạp phẩm, đồ dùng hàng ngày
  • 必需日用品 bìxū rìyòngpǐnvật dụng thiết yếu hàng ngày

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

日常生活中必需的物品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

买/采购 + 日用品

mua sắm đồ dùng hàng ngày. VD: 周末我们得去超市采购日用品。– Cuối tuần chúng tôi phải đi siêu thị mua sắm đồ dùng hàng ngày.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

日
用
品

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1