1Danh từ
- đồ dùng hàng ngày
- vật dụng sinh hoạt thường ngày
Ví dụ
Chāoshì lǐ yǒu hěn duō shēnghuó rìyòngpǐn zhèngzài dǎzhé.
Trong siêu thị có rất nhiều đồ dùng hàng ngày đang giảm giá.
Nàxiē dōu shì rìyòngpǐn.
Những thứ đó đều là đồ dùng hàng ngày.
Kāixué qián, māma dài wǒ qù mǎi le yìxiē rìyòngpǐn.
Trước khi nhập học, mẹ dẫn tôi đi mua một số đồ dùng hàng ngày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
日常生活中必需的物品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
买/采购 + 日用品
mua sắm đồ dùng hàng ngày. VD: 周末我们得去超市采购日用品。– Cuối tuần chúng tôi phải đi siêu thị mua sắm đồ dùng hàng ngày.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
