1Danh từ
- mùa
- dịp
- thời điểm
Ví dụ
Qīngmíng shíjié yǔ fēnfēn.
Tiết trời Thanh minh mưa rơi lất phất.
Zhèng shì guìhuā shèngkāi de shíjié, mǎnyuán piāoxiāng.
Đúng vào mùa hoa quế nở rộ, cả vườn ngát hương.
Měi féng shōuhuò de shíjié, nóngmínmen dōu géwài mánglù.
Cứ mỗi độ mùa thu hoạch, người nông dân lại bận rộn lạ thường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
季节;节气;时候。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……的时节 / 正值……时节
chỉ khoảng thời gian mang đặc trưng thời tiết hoặc sự kiện nào đó. VD: 正值多雨时节。– Đúng vào mùa mưa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
