Chuyển đến nội dung
普及

pǔjí

Hán Việt: PHỔ CẬP

Động từTính từ

HSK5

1Động từ

  1. phổ cập
  2. phổ biến rộng rãi

Ví dụ

  1. 网络技术已经在全国范围内普及。

    Wǎngluò jìshù yǐjīng zài quánguó fànwéi nèi pǔjí.Công nghệ mạng đã được phổ cập trên phạm vi cả nước.

  2. 政府正努力普及九年义务教育。

    Zhèngfǔ zhèng nǔlì pǔjí jiǔ nián yìwù jiàoyù.Chính phủ đang nỗ lực phổ cập giáo dục bắt buộc chín năm.

2Tính từ

  1. phổ biến
  2. đại chúng

Ví dụ

  1. 智能手机现在非常普及。

    Zhìnéng shǒujī xiànzài fēicháng pǔjí.Điện thoại thông minh hiện nay rất phổ biến.

  2. 电脑在农村家庭中也越来越普及了。

    Diànnǎo zài nóngcūn jiātíng zhōng yě yuè lái yuè pǔjí le.Máy tính trong các gia đình nông thôn cũng ngày càng phổ biến hơn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 普及教育 pǔjí jiàoyùphổ cập giáo dục
  • 普及知识 pǔjí zhīshiphổ biến kiến thức
  • 全面普及 quánmiàn pǔjíphổ cập toàn diện
  • 越来越普及 yuè lái yuè pǔjíngày càng phổ biến
  • 尚未普及 shàngwèi pǔjíchưa phổ biến

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

普遍推广,使大众化。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

普及 + tân ngữ (知识 / 教育)

Động từ mang tân ngữ chỉ việc nhân rộng, phổ cập điều gì đến mọi người. VD: 普及科学常识。– Phổ biến kiến thức khoa học thường thức.

Chủ ngữ + 很 / 越来越 + 普及

Tính từ biểu thị sự việc, hiện tượng đã trở nên đại chúng, phổ thông. VD: 私家车越来越普及。– Xe hơi riêng ngày càng phổ biến.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

普
及

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1